• Lost Buffaloes and the Power of Friendship: Minh's Quest

  • 2025/04/02
  • 再生時間: 13 分
  • ポッドキャスト

Lost Buffaloes and the Power of Friendship: Minh's Quest

  • サマリー

  • Fluent Fiction - Vietnamese: Lost Buffaloes and the Power of Friendship: Minh's Quest Find the full episode transcript, vocabulary words, and more:fluentfiction.com/vi/episode/2025-04-02-22-34-02-vi Story Transcript:Vi: Minh là một nông dân cần mẫn, sống ở vùng đồng bằng sông Cửu Long.En: Minh was a diligent farmer living in the Đồng Bằng Sông Cửu Long region.Vi: Ngày mới vừa sáng, Minh mở cánh cửa nhà, nhìn ra con đường làng quen thuộc.En: As the new day dawned, Minh opened the door of his house, looking out onto the familiar village road.Vi: Xung quanh là những cánh đồng lúa xanh mướt, những ngôi nhà sàn thưa thớt, hòa trong tiếng rao của những người bán hàng rong xa xa.En: Surrounding him were lush green rice fields, scattered stilt houses, blending with the distant calls of street vendors.Vi: Hôm nay là ngày Giỗ Tổ Hùng Vương, một ngày lễ truyền thống mà cả làng đều nhớ.En: Today was the day of Giỗ Tổ Hùng Vương, a traditional festival remembered by the entire village.Vi: Nhưng hôm nay Minh lo lắng.En: But today, Minh was worried.Vi: Đàn trâu của Minh đã biến mất qua đêm.En: His herd of buffaloes had disappeared overnight.Vi: Không biết đi đâu, chỉ thấy sân cỏ trống rỗng.En: Not knowing where they had gone, he only saw an empty grassy yard.Vi: Những con trâu này rất quan trọng cho mùa vụ sắp tới, Minh phải tìm chúng bằng mọi giá.En: These buffaloes were crucial for the upcoming harvest, and Minh had to find them at all costs.Vi: Trong lòng Minh tồn tại nỗi lo không tả nổi.En: His heart was filled with an indescribable worry.Vi: Anh không muốn bị nghĩ là kém cỏi, nhất là bởi Quang, người bạn cùng lớn lên nhưng luôn thành công hơn trong mắt làng xóm.En: He didn't want to be considered incompetent, especially by Quang, his childhood friend who was always more successful in the eyes of the villagers.Vi: "Mình phải làm gì đây?En: "What should I do?"Vi: " Minh tự hỏi.En: Minh asked himself.Vi: Anh nhớ tới Thu, một người bạn từ thuở nhỏ, nổi tiếng với khả năng tìm ra những điều tưởng như đã mất.En: He thought of Thu, a childhood friend known for her ability to find things that seemed lost.Vi: Ban đầu Minh hơi ngần ngại, nhưng quyết định tìm Thu và thử nghe phương pháp kỳ lạ của cô.En: Initially, Minh hesitated, but he decided to seek out Thu and try her unusual methods.Vi: "Thu, cậu giúp mình được không?En: "Thu, can you help me?"Vi: " Minh lo lắng nói khi tìm gặp Thu lúc sáng sớm.En: Minh asked anxiously when he met Thu early in the morning.Vi: Thu cười, ánh mắt tự tin.En: Thu smiled, her eyes confident.Vi: "Tất nhiên rồi, Minh.En: "Of course, Minh.Vi: Chúng ta cùng thử xem.En: Let's give it a try."Vi: "Thu dẫn Minh dò theo những dấu vết nhỏ trên đám cát ven sông.En: Thu led Minh to trace the faint marks on the sand along the riverbank.Vi: "Đây này," Thu chỉ vào những dấu chân trâu còn nhẹ hằn in.En: "Here," Thu pointed to faint buffalo footprints still visible.Vi: Hai người băng qua các bụi cây tràm, càng đi càng thấy đường mòn hẹp hơn.En: The two of them waded through the melaleuca bushes, and as they went, the path became narrower.Vi: Cuối cùng, họ đến một khu rừng ngập mặn rậm rạp, nơi phát hiện ra một mạng lưới các con đường bí mật.En: Finally, they reached a dense mangrove forest, where they discovered a network of secret paths.Vi: "Nhìn kìa!En: "Look!"Vi: " Thu thốt lên, khi phát hiện đám người đang chuẩn bị dẫn trâu đi.En: Thu exclaimed when she spotted a group of people preparing to lead the buffaloes away.Vi: Minh và Thu lập tức báo người trong làng và họ cùng nhau bắt bọn trộm.En: Minh and Thu immediately alerted the villagers, and together they caught the thieves.Vi: Nhờ sự dũng cảm và nhanh trí của Minh và Thu, đám trâu được trở về an toàn.En: Thanks to the bravery and quick thinking of Minh and Thu, the herd of buffaloes was returned safely.Vi: Làng xóm càng thêm yêu quý Minh.En: The villagers grew even more fond of Minh.Vi: Bây giờ, Minh không chỉ tự tin hơn mà còn hiểu rõ giá trị của việc hợp tác và tin tưởng bạn bè.En: Now, Minh was not only more confident, but also understood the value of cooperation and trusting his friends.Vi: Nhìn đàn trâu vui vẻ trở về, Minh mới cảm nhận được niềm vui của sự khẳng định bản thân, không chỉ cho mình mà còn cho cả làng quê yêu dấu.En: Watching the buffaloes happily return, Minh felt the joy of self-affirmation, not just for himself but for his beloved village. Vocabulary Words:diligent...
    続きを読む 一部表示

あらすじ・解説

Fluent Fiction - Vietnamese: Lost Buffaloes and the Power of Friendship: Minh's Quest Find the full episode transcript, vocabulary words, and more:fluentfiction.com/vi/episode/2025-04-02-22-34-02-vi Story Transcript:Vi: Minh là một nông dân cần mẫn, sống ở vùng đồng bằng sông Cửu Long.En: Minh was a diligent farmer living in the Đồng Bằng Sông Cửu Long region.Vi: Ngày mới vừa sáng, Minh mở cánh cửa nhà, nhìn ra con đường làng quen thuộc.En: As the new day dawned, Minh opened the door of his house, looking out onto the familiar village road.Vi: Xung quanh là những cánh đồng lúa xanh mướt, những ngôi nhà sàn thưa thớt, hòa trong tiếng rao của những người bán hàng rong xa xa.En: Surrounding him were lush green rice fields, scattered stilt houses, blending with the distant calls of street vendors.Vi: Hôm nay là ngày Giỗ Tổ Hùng Vương, một ngày lễ truyền thống mà cả làng đều nhớ.En: Today was the day of Giỗ Tổ Hùng Vương, a traditional festival remembered by the entire village.Vi: Nhưng hôm nay Minh lo lắng.En: But today, Minh was worried.Vi: Đàn trâu của Minh đã biến mất qua đêm.En: His herd of buffaloes had disappeared overnight.Vi: Không biết đi đâu, chỉ thấy sân cỏ trống rỗng.En: Not knowing where they had gone, he only saw an empty grassy yard.Vi: Những con trâu này rất quan trọng cho mùa vụ sắp tới, Minh phải tìm chúng bằng mọi giá.En: These buffaloes were crucial for the upcoming harvest, and Minh had to find them at all costs.Vi: Trong lòng Minh tồn tại nỗi lo không tả nổi.En: His heart was filled with an indescribable worry.Vi: Anh không muốn bị nghĩ là kém cỏi, nhất là bởi Quang, người bạn cùng lớn lên nhưng luôn thành công hơn trong mắt làng xóm.En: He didn't want to be considered incompetent, especially by Quang, his childhood friend who was always more successful in the eyes of the villagers.Vi: "Mình phải làm gì đây?En: "What should I do?"Vi: " Minh tự hỏi.En: Minh asked himself.Vi: Anh nhớ tới Thu, một người bạn từ thuở nhỏ, nổi tiếng với khả năng tìm ra những điều tưởng như đã mất.En: He thought of Thu, a childhood friend known for her ability to find things that seemed lost.Vi: Ban đầu Minh hơi ngần ngại, nhưng quyết định tìm Thu và thử nghe phương pháp kỳ lạ của cô.En: Initially, Minh hesitated, but he decided to seek out Thu and try her unusual methods.Vi: "Thu, cậu giúp mình được không?En: "Thu, can you help me?"Vi: " Minh lo lắng nói khi tìm gặp Thu lúc sáng sớm.En: Minh asked anxiously when he met Thu early in the morning.Vi: Thu cười, ánh mắt tự tin.En: Thu smiled, her eyes confident.Vi: "Tất nhiên rồi, Minh.En: "Of course, Minh.Vi: Chúng ta cùng thử xem.En: Let's give it a try."Vi: "Thu dẫn Minh dò theo những dấu vết nhỏ trên đám cát ven sông.En: Thu led Minh to trace the faint marks on the sand along the riverbank.Vi: "Đây này," Thu chỉ vào những dấu chân trâu còn nhẹ hằn in.En: "Here," Thu pointed to faint buffalo footprints still visible.Vi: Hai người băng qua các bụi cây tràm, càng đi càng thấy đường mòn hẹp hơn.En: The two of them waded through the melaleuca bushes, and as they went, the path became narrower.Vi: Cuối cùng, họ đến một khu rừng ngập mặn rậm rạp, nơi phát hiện ra một mạng lưới các con đường bí mật.En: Finally, they reached a dense mangrove forest, where they discovered a network of secret paths.Vi: "Nhìn kìa!En: "Look!"Vi: " Thu thốt lên, khi phát hiện đám người đang chuẩn bị dẫn trâu đi.En: Thu exclaimed when she spotted a group of people preparing to lead the buffaloes away.Vi: Minh và Thu lập tức báo người trong làng và họ cùng nhau bắt bọn trộm.En: Minh and Thu immediately alerted the villagers, and together they caught the thieves.Vi: Nhờ sự dũng cảm và nhanh trí của Minh và Thu, đám trâu được trở về an toàn.En: Thanks to the bravery and quick thinking of Minh and Thu, the herd of buffaloes was returned safely.Vi: Làng xóm càng thêm yêu quý Minh.En: The villagers grew even more fond of Minh.Vi: Bây giờ, Minh không chỉ tự tin hơn mà còn hiểu rõ giá trị của việc hợp tác và tin tưởng bạn bè.En: Now, Minh was not only more confident, but also understood the value of cooperation and trusting his friends.Vi: Nhìn đàn trâu vui vẻ trở về, Minh mới cảm nhận được niềm vui của sự khẳng định bản thân, không chỉ cho mình mà còn cho cả làng quê yêu dấu.En: Watching the buffaloes happily return, Minh felt the joy of self-affirmation, not just for himself but for his beloved village. Vocabulary Words:diligent...

Lost Buffaloes and the Power of Friendship: Minh's Questに寄せられたリスナーの声

カスタマーレビュー:以下のタブを選択することで、他のサイトのレビューをご覧になれます。